tiêu ma

Học thuật
Thân thiện
tiêu ma

Sự nghiệp của ông ấy đã tiêu ma.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tan biến, mất hẳn đi, không còn tồn tại: "tiêu ma" dùng để diễn tả việc một thứ đó (thường trừu tượng như công sức, hy vọng, sự nghiệp) bị hủy hoại, tiêu tan hoàn toàn, trở nên hư không.
    • Thất bại hoàn toàn, không để lại kết quả : Chỉ sự tiêu hao vô ích, kết thúc trong hư vô, không đạt được mục đích ban đầu.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Bao nhiêu công sức bao năm bỗng chốc tiêu ma. (Tất cả công sức nhiều năm đột nhiên tan biến.)
    • Hy vọng về một tương lai tốt đẹp đã tiêu ma sau thất bại đó. (Hy vọng về một tương lai tốt đẹp đã tiêu tan sau thất bại đó.)
    • Kế hoạch kinh doanh của họ cuối cùng cũng tiêu ma thiếu vốn. (Kế hoạch kinh doanh của họ cuối cùng cũng tan thành mây khói thiếu vốn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tiêu ma sự nghiệp": cụm từ cố định, chỉ việc sự nghiệp bị hủy hoại, đổ vỡ hoàn toàn.
    • Một quyết định sai lầm có thể khiến cả sự nghiệp tiêu ma. (Một quyết định sai lầm có thể khiến cả sự nghiệp tiêu tan.)
  • "tiêu ma hy vọng": làm cho hy vọng không còn nữa.
    • Tin dữ ấy đã tiêu ma mọi hy vọng cuối cùng của gia đình họ. (Tin dữ ấy đã làm tiêu tan mọi hy vọng cuối cùng của gia đình họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Tiêu tan (động từ): tan biến, mất đi (thường dùng với cảm xúc, hy vọng, sức lực). Nghĩa gần giống nhưng nhẹ hơn "tiêu ma".
    • Nỗi buồn của ấy dần tiêu tan. (Nỗi buồn của ấy dần tan biến.)
  • Tiêu hủy (động từ): phá hủy, làm cho mất đi (thường dùng với vật chất cụ thể).
    • Họ phải tiêu hủy hàng hết hạn. (Họ phải hủy hàng hết hạn.)
  • Tiêu vong (động từ): mất hẳn, diệt vong (thường dùng cho một dòng họ, một nền văn minh).
    • Triều đại đó đã tiêu vong sau cuộc chiến. (Triều đại đó đã diệt vong sau cuộc chiến.)
Từ đồng nghĩa
  • Tan biến: biến mất, hòa tan vào hư không.
  • Hóa hư không: trở thành không .
  • Đổ vỡ hoàn toàn: thất bại, sụp đổ một cách triệt để.
  • Thất bại thảm hại: thua một cách nặng nề, không còn .
Thành ngữ liên quan
  • "Công dã tràng": chỉ việc làm công cốc, vô ích, cuối cùng chẳng được , rất gần với ý nghĩa "tiêu ma" về công sức.
    • Đó thực sự một việc công dã tràng. (Đó thực sự một việc làm vô ích.)
  • "Như bọt nước": chỉ sự ngắn ngủi, dễ tan biến, dễ vỡ.
    • Giấc mơ giàu sang của hắn nhanh chóng tan như bọt nước. (Giấc mơ giàu sang của hắn nhanh chóng tan biến.)
tiêu ma

Sự nghiệp của ông ấy đã tiêu ma.

  1. Tan mất đi: Tiêu ma sự nghiệp.

Từ gần giống